Lịch âm tháng 1 năm 2003

Tháng 1/2003 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/1, 8/1, 26/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư29/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
2/1Thứ Năm30/11Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
3/1Thứ Sáu1/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
4/1Thứ Bảy2/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
5/1Chủ Nhật3/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
6/1Thứ Hai4/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
7/1Thứ Ba5/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
8/1Thứ Tư6/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/1Thứ Năm7/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/1Thứ Sáu8/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/1Thứ Bảy9/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
12/1Chủ Nhật10/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
13/1Thứ Hai11/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/1Thứ Ba12/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/1Thứ Tư13/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
16/1Thứ Năm14/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
17/1Thứ Sáu15/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
18/1Thứ Bảy16/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
19/1Chủ Nhật17/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/1Thứ Hai18/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
21/1Thứ Ba19/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/1Thứ Tư20/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
23/1Thứ Năm21/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
24/1Thứ Sáu22/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
25/1Thứ Bảy23/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
26/1Chủ Nhật24/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
27/1Thứ Hai25/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
28/1Thứ Ba26/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
29/1Thứ Tư27/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
30/1Thứ Năm28/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
31/1Thứ Sáu29/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 30/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 6/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
  • 7/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 9/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 19/1 (âm 17/12) — Sát Chủ
  • 20/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 21/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 24/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 31/1 (âm 29/12) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.