Lịch âm tháng 2 năm 2003

Tháng 2/2003 28 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/2, 20/2, 18/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy1/1Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
2/2Chủ Nhật2/1Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/2Thứ Hai3/1Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
4/2Thứ Ba4/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
5/2Thứ Tư5/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
6/2Thứ Năm6/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
7/2Thứ Sáu7/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
8/2Thứ Bảy8/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
9/2Chủ Nhật9/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
10/2Thứ Hai10/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
11/2Thứ Ba11/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
12/2Thứ Tư12/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
13/2Thứ Năm13/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
14/2Thứ Sáu14/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
15/2Thứ Bảy15/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
16/2Chủ Nhật16/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
17/2Thứ Hai17/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
18/2Thứ Ba18/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
19/2Thứ Tư19/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
20/2Thứ Năm20/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
21/2Thứ Sáu21/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/2Thứ Bảy22/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
23/2Chủ Nhật23/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/2Thứ Hai24/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
25/2Thứ Ba25/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/2Thứ Tư26/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
27/2Thứ Năm27/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
28/2Thứ Sáu28/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 1/1) — Sát Chủ
  • 3/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 4/2 (âm 4/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 6/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 7/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 10/2 (âm 10/1) — Trùng Tang
  • 13/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 14/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 16/2 (âm 16/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/2 (âm 20/1) — Trùng Tang
  • 22/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 25/2 (âm 25/1) — Sát Chủ
  • 26/2 (âm 26/1) — Trùng Phục
  • 27/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.