Lịch âm tháng 3 năm 2003
Tháng 3/2003 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Mùi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/3, 23/3, 31/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2003
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Bảy | 29/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 2/3 | Chủ Nhật | 30/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 3/3 | Thứ Hai | 1/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 4/3 | Thứ Ba | 2/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 5/3 | Thứ Tư | 3/2 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 6/3 | Thứ Năm | 4/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 7/3 | Thứ Sáu | 5/2 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 8/3 | Thứ Bảy | 6/2 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 9/3 | Chủ Nhật | 7/2 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 10/3 | Thứ Hai | 8/2 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 11/3 | Thứ Ba | 9/2 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 12/3 | Thứ Tư | 10/2 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 13/3 | Thứ Năm | 11/2 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (35) |
| 14/3 | Thứ Sáu | 12/2 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/3 | Thứ Bảy | 13/2 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 16/3 | Chủ Nhật | 14/2 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 17/3 | Thứ Hai | 15/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 18/3 | Thứ Ba | 16/2 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 19/3 | Thứ Tư | 17/2 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 20/3 | Thứ Năm | 18/2 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/3 | Thứ Sáu | 19/2 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 22/3 | Thứ Bảy | 20/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 23/3 | Chủ Nhật | 21/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 24/3 | Thứ Hai | 22/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 25/3 | Thứ Ba | 23/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 26/3 | Thứ Tư | 24/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/3 | Thứ Năm | 25/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 28/3 | Thứ Sáu | 26/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 29/3 | Thứ Bảy | 27/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/3 | Chủ Nhật | 28/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 31/3 | Thứ Hai | 29/2 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
- 2/3 (âm 30/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 3/3 (âm 1/2) — Trùng Tang
- 4/3 (âm 2/2) — Sát Chủ
- 5/3 (âm 3/2) — Tam Nương
- 7/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 8/3 (âm 6/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 12/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
- 13/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 15/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 16/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 19/3 (âm 17/2) — Trùng Phục
- 20/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/3 (âm 21/2) — Trùng Tang
- 24/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 28/3 (âm 26/2) — Sát Chủ
- 29/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

