Lịch âm tháng 4 năm 2003

Tháng 4/2003 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/4, 23/4, 13/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba30/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/4Thứ Tư1/3Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
3/4Thứ Năm2/3Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
4/4Thứ Sáu3/3Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
5/4Thứ Bảy4/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
6/4Chủ Nhật5/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (35)
7/4Thứ Hai6/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
8/4Thứ Ba7/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
9/4Thứ Tư8/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
10/4Thứ Năm9/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
11/4Thứ Sáu10/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
12/4Thứ Bảy11/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
13/4Chủ Nhật12/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
14/4Thứ Hai13/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
15/4Thứ Ba14/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
16/4Thứ Tư15/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
17/4Thứ Năm16/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
18/4Thứ Sáu17/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/4Thứ Bảy18/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/4Chủ Nhật19/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/4Thứ Hai20/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
22/4Thứ Ba21/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
23/4Thứ Tư22/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/4Thứ Năm23/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
25/4Thứ Sáu24/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/4Thứ Bảy25/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
27/4Chủ Nhật26/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
28/4Thứ Hai27/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
29/4Thứ Ba28/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/4Thứ Tư29/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 30/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/4 (âm 4/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 15/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 16/4 (âm 15/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 17/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 24/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 25/4 (âm 24/3) — Trùng Tang
  • 26/4 (âm 25/3) — Trùng Phục
  • 28/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 29/4 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.