Lịch âm tháng 5 năm 2003

Tháng 5/2003 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/5, 28/5, 10/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm1/4Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/5Thứ Sáu2/4Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
3/5Thứ Bảy3/4Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
4/5Chủ Nhật4/4Đinh SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
5/5Thứ Hai5/4Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
6/5Thứ Ba6/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
7/5Thứ Tư7/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
8/5Thứ Năm8/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/5Thứ Sáu9/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
10/5Thứ Bảy10/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
11/5Chủ Nhật11/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/5Thứ Hai12/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/5Thứ Ba13/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
14/5Thứ Tư14/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/5Thứ Năm15/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
16/5Thứ Sáu16/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
17/5Thứ Bảy17/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
18/5Chủ Nhật18/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
19/5Thứ Hai19/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
20/5Thứ Ba20/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/5Thứ Tư21/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
22/5Thứ Năm22/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
23/5Thứ Sáu23/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (33)
24/5Thứ Bảy24/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/5Chủ Nhật25/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
26/5Thứ Hai26/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
27/5Thứ Ba27/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/5Thứ Tư28/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
29/5Thứ Năm29/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
30/5Thứ Sáu30/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
31/5Thứ Bảy1/5Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 6/5 (âm 6/4) — Sát Chủ
  • 7/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/5 (âm 8/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/5 (âm 9/4) — Trùng Phục
  • 11/5 (âm 11/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 18/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 19/5 (âm 19/4) — Trùng Phục
  • 20/5 (âm 20/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 23/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 29/5 (âm 29/4) — Trùng Phục
  • 30/5 (âm 30/4) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.