Lịch âm tháng 6 năm 2003

Tháng 6/2003 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/6, 3/6, 11/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật2/5Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
2/6Thứ Hai3/5Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
3/6Thứ Ba4/5Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
4/6Thứ Tư5/5Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
5/6Thứ Năm6/5Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
6/6Thứ Sáu7/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
7/6Thứ Bảy8/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/6Chủ Nhật9/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/6Thứ Hai10/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
10/6Thứ Ba11/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
11/6Thứ Tư12/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
12/6Thứ Năm13/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
13/6Thứ Sáu14/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
14/6Thứ Bảy15/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
15/6Chủ Nhật16/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Hai17/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
17/6Thứ Ba18/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/6Thứ Tư19/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/6Thứ Năm20/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/6Thứ Sáu21/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
21/6Thứ Bảy22/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
22/6Chủ Nhật23/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
23/6Thứ Hai24/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/6Thứ Ba25/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
25/6Thứ Tư26/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
26/6Thứ Năm27/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
27/6Thứ Sáu28/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/6Thứ Bảy29/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
29/6Chủ Nhật30/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
30/6Thứ Hai1/6Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 4/5) — Trùng Tang
  • 4/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 9/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/6 (âm 10/5) — Trùng Phục
  • 12/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 13/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 16/6 (âm 17/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 20/5) — Trùng Phục
  • 20/6 (âm 21/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 22/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 23/6 (âm 24/5) — Trùng Tang
  • 26/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 28/6 (âm 29/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 30/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 1/6) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.