Lịch âm tháng 7 năm 2003

Tháng 7/2003 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/7, 19/7, 17/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba2/6Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/7Thứ Tư3/6Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
3/7Thứ Năm4/6Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
4/7Thứ Sáu5/6Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (36)
5/7Thứ Bảy6/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
6/7Chủ Nhật7/6Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/7Thứ Hai8/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
8/7Thứ Ba9/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
9/7Thứ Tư10/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/7Thứ Năm11/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
11/7Thứ Sáu12/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
12/7Thứ Bảy13/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
13/7Chủ Nhật14/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
14/7Thứ Hai15/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
15/7Thứ Ba16/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
16/7Thứ Tư17/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
17/7Thứ Năm18/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
18/7Thứ Sáu19/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/7Thứ Bảy20/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
20/7Chủ Nhật21/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
21/7Thứ Hai22/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
22/7Thứ Ba23/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
23/7Thứ Tư24/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
24/7Thứ Năm25/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/7Thứ Sáu26/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
26/7Thứ Bảy27/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
27/7Chủ Nhật28/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
28/7Thứ Hai29/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
29/7Thứ Ba1/7Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
30/7Thứ Tư2/7Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
31/7Thứ Năm3/7Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 5/7 (âm 6/6) — Trùng Tang
  • 6/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 8/7 (âm 9/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 13/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 14/7 (âm 15/6) — Trùng Phục
  • 15/7 (âm 16/6) — Trùng Tang
  • 17/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 20/7 (âm 21/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 22/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 25/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 25/7 (âm 26/6) — Trùng Tang
  • 26/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 29/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/7 (âm 2/7) — Trùng Phục
  • 31/7 (âm 3/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.