Lịch âm tháng 8 năm 2003

Tháng 8/2003 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Quý Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/8, 23/8, 29/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Sáu4/7Bính NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
2/8Thứ Bảy5/7Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
3/8Chủ Nhật6/7Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
4/8Thứ Hai7/7Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
5/8Thứ Ba8/7Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
6/8Thứ Tư9/7Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
7/8Thứ Năm10/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
8/8Thứ Sáu11/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
9/8Thứ Bảy12/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
10/8Chủ Nhật13/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/8Thứ Hai14/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
12/8Thứ Ba15/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
13/8Thứ Tư16/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
14/8Thứ Năm17/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
15/8Thứ Sáu18/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
16/8Thứ Bảy19/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
17/8Chủ Nhật20/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
18/8Thứ Hai21/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
19/8Thứ Ba22/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
20/8Thứ Tư23/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
21/8Thứ Năm24/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
22/8Thứ Sáu25/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/8Thứ Bảy26/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
24/8Chủ Nhật27/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
25/8Thứ Hai28/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
26/8Thứ Ba29/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
27/8Thứ Tư30/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
28/8Thứ Năm1/8Quý DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (44)
29/8Thứ Sáu2/8Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
30/8Thứ Bảy3/8Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
31/8Chủ Nhật4/8Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 3/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 8/7) — Trùng Tang
  • 6/8 (âm 9/7) — Sát Chủ
  • 8/8 (âm 11/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/8 (âm 12/7) — Trùng Phục
  • 10/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 11/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 15/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 21/7) — Sát Chủ
  • 19/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 25/8 (âm 28/7) — Trùng Tang
  • 26/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/8 (âm 30/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.