Lịch âm tháng 9 năm 2003

Tháng 9/2003 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 21/9, 9/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai5/8Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
2/9Thứ Ba6/8Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
3/9Thứ Tư7/8Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
4/9Thứ Năm8/8Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
5/9Thứ Sáu9/8Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
6/9Thứ Bảy10/8Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/9Chủ Nhật11/8Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
8/9Thứ Hai12/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
9/9Thứ Ba13/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (57)
10/9Thứ Tư14/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
11/9Thứ Năm15/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
12/9Thứ Sáu16/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
13/9Thứ Bảy17/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
14/9Chủ Nhật18/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/9Thứ Hai19/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
16/9Thứ Ba20/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
17/9Thứ Tư21/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
18/9Thứ Năm22/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/9Thứ Sáu23/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
20/9Thứ Bảy24/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/9Chủ Nhật25/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
22/9Thứ Hai26/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
23/9Thứ Ba27/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
24/9Thứ Tư28/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
25/9Thứ Năm29/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
26/9Thứ Sáu1/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
27/9Thứ Bảy2/9Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
28/9Chủ Nhật3/9Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
29/9Thứ Hai4/9Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
30/9Thứ Ba5/9Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 3/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 5/9 (âm 9/8) — Trùng Tang
  • 7/9 (âm 11/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 13/9 (âm 17/8) — Sát Chủ
  • 14/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 19/8) — Trùng Tang
  • 18/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/9 (âm 29/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 26/9 (âm 1/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/9 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 30/9 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.