Lịch âm tháng 10 năm 2003

Tháng 10/2003 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/10, 14/10, 3/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư6/9Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
2/10Thứ Năm7/9Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (25)
3/10Thứ Sáu8/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
4/10Thứ Bảy9/9Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/10Chủ Nhật10/9Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
6/10Thứ Hai11/9Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (49)
7/10Thứ Ba12/9Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
8/10Thứ Tư13/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
9/10Thứ Năm14/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/10Thứ Sáu15/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
11/10Thứ Bảy16/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
12/10Chủ Nhật17/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
13/10Thứ Hai18/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
14/10Thứ Ba19/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/10Thứ Tư20/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
16/10Thứ Năm21/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
17/10Thứ Sáu22/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/10Thứ Bảy23/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
19/10Chủ Nhật24/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
20/10Thứ Hai25/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
21/10Thứ Ba26/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/10Thứ Tư27/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
23/10Thứ Năm28/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/10Thứ Sáu29/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
25/10Thứ Bảy1/10Tân MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
26/10Chủ Nhật2/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiBình thường (54)
27/10Thứ Hai3/10Quý DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
28/10Thứ Ba4/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
29/10Thứ Tư5/10Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
30/10Thứ Năm6/10Bính TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
31/10Thứ Sáu7/10Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 8/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 12/10 (âm 17/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 13/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 20/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/10 (âm 28/9) — Trùng Phục
  • 24/10 (âm 29/9) — Sát Chủ
  • 26/10 (âm 2/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 30/10 (âm 6/10) — Trùng Tang
  • 31/10 (âm 7/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.