Lịch âm tháng 11 năm 2003

Tháng 11/2003 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 14 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/11, 1/11, 10/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy8/10Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
2/11Chủ Nhật9/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
3/11Thứ Hai10/10Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
4/11Thứ Ba11/10Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
5/11Thứ Tư12/10Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
6/11Thứ Năm13/10Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
7/11Thứ Sáu14/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
8/11Thứ Bảy15/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
9/11Chủ Nhật16/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
10/11Thứ Hai17/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
11/11Thứ Ba18/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/11Thứ Tư19/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
13/11Thứ Năm20/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
14/11Thứ Sáu21/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/11Thứ Bảy22/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
16/11Chủ Nhật23/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
17/11Thứ Hai24/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
18/11Thứ Ba25/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
19/11Thứ Tư26/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
20/11Thứ Năm27/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
21/11Thứ Sáu28/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/11Thứ Bảy29/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/11Chủ Nhật30/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
24/11Thứ Hai1/11Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
25/11Thứ Ba2/11Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
26/11Thứ Tư3/11Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
27/11Thứ Năm4/11Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
28/11Thứ Sáu5/11Ất TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
29/11Thứ Bảy6/11Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
30/11Chủ Nhật7/11Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 5/11 (âm 12/10) — Trùng Phục
  • 6/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 7/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 15/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 16/10) — Trùng Tang
  • 11/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 15/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/11 (âm 26/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 2/11) — Sát Chủ
  • 26/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 28/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 30/11 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.