Lịch âm tháng 12 năm 2003

Tháng 12/2003 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/12, 13/12, 4/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2003

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai8/11Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
2/12Thứ Ba9/11Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/12Thứ Tư10/11Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
4/12Thứ Năm11/11Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
5/12Thứ Sáu12/11Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
6/12Thứ Bảy13/11Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
7/12Chủ Nhật14/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
8/12Thứ Hai15/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
9/12Thứ Ba16/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
10/12Thứ Tư17/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
11/12Thứ Năm18/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
12/12Thứ Sáu19/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/12Thứ Bảy20/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
14/12Chủ Nhật21/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
15/12Thứ Hai22/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
16/12Thứ Ba23/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
17/12Thứ Tư24/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
18/12Thứ Năm25/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
19/12Thứ Sáu26/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
20/12Thứ Bảy27/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
21/12Chủ Nhật28/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/12Thứ Hai29/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
23/12Thứ Ba1/12Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
24/12Thứ Tư2/12Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
25/12Thứ Năm3/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhBình thường (55)
26/12Thứ Sáu4/12Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
27/12Thứ Bảy5/12Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/12Chủ Nhật6/12Ất HợiHắc đạoTrực BếBình thường (43)
29/12Thứ Hai7/12Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
30/12Thứ Ba8/12Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
31/12Thứ Tư9/12Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 8/12 (âm 15/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
  • 11/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 19/12 (âm 26/11) — Sát Chủ
  • 20/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 25/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 29/12 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 31/12 (âm 9/12) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.