Lịch âm tháng 1 năm 2004
Tháng 1/2004 có 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/1, 21/1, 3/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2004
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Năm | 10/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 2/1 | Thứ Sáu | 11/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/1 | Thứ Bảy | 12/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 4/1 | Chủ Nhật | 13/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 5/1 | Thứ Hai | 14/12 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 6/1 | Thứ Ba | 15/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 7/1 | Thứ Tư | 16/12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 8/1 | Thứ Năm | 17/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 9/1 | Thứ Sáu | 18/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 10/1 | Thứ Bảy | 19/12 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 11/1 | Chủ Nhật | 20/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 12/1 | Thứ Hai | 21/12 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 13/1 | Thứ Ba | 22/12 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 14/1 | Thứ Tư | 23/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/1 | Thứ Năm | 24/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 16/1 | Thứ Sáu | 25/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/1 | Thứ Bảy | 26/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 18/1 | Chủ Nhật | 27/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 19/1 | Thứ Hai | 28/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 20/1 | Thứ Ba | 29/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 21/1 | Thứ Tư | 30/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 22/1 | Thứ Năm | 1/1 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (36) |
| 23/1 | Thứ Sáu | 2/1 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 24/1 | Thứ Bảy | 3/1 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 25/1 | Chủ Nhật | 4/1 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 26/1 | Thứ Hai | 5/1 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (28) |
| 27/1 | Thứ Ba | 6/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 28/1 | Thứ Tư | 7/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 29/1 | Thứ Năm | 8/1 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 30/1 | Thứ Sáu | 9/1 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 31/1 | Thứ Bảy | 10/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 10/12) — Trùng Phục
- 2/1 (âm 11/12) — Sát Chủ
- 4/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 5/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 6/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
- 7/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 9/1 (âm 18/12) — Tam Nương
- 10/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 11/1 (âm 20/12) — Trùng Phục
- 13/1 (âm 22/12) — Tam Nương
- 14/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 18/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 19/1 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 20/1 (âm 29/12) — Trùng Tang
- 21/1 (âm 30/12) — Trùng Phục
- 22/1 (âm 1/1) — Trùng Phục
- 24/1 (âm 3/1) — Tam Nương
- 26/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 27/1 (âm 6/1) — Sát Chủ
- 28/1 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 29/1 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

