Lịch âm tháng 2 năm 2004
Tháng 2/2004 có 29 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Giáp Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/2, 2/2, 25/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2004
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Chủ Nhật | 11/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 2/2 | Thứ Hai | 12/1 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 3/2 | Thứ Ba | 13/1 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (35) |
| 4/2 | Thứ Tư | 14/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 5/2 | Thứ Năm | 15/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 6/2 | Thứ Sáu | 16/1 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/2 | Thứ Bảy | 17/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 8/2 | Chủ Nhật | 18/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 9/2 | Thứ Hai | 19/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 10/2 | Thứ Ba | 20/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 11/2 | Thứ Tư | 21/1 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 12/2 | Thứ Năm | 22/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 13/2 | Thứ Sáu | 23/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 14/2 | Thứ Bảy | 24/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/2 | Chủ Nhật | 25/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 16/2 | Thứ Hai | 26/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 17/2 | Thứ Ba | 27/1 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 18/2 | Thứ Tư | 28/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/2 | Thứ Năm | 29/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 20/2 | Thứ Sáu | 1/2 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 21/2 | Thứ Bảy | 2/2 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 22/2 | Chủ Nhật | 3/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (44) |
| 23/2 | Thứ Hai | 4/2 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/2 | Thứ Ba | 5/2 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 25/2 | Thứ Tư | 6/2 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 26/2 | Thứ Năm | 7/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/2 | Thứ Sáu | 8/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 28/2 | Thứ Bảy | 9/2 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 29/2 | Chủ Nhật | 10/2 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 11/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 3/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 4/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 5/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
- 8/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Sát Chủ
- 9/2 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
- 10/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
- 11/2 (âm 21/1) — Trùng Phục
- 12/2 (âm 22/1) — Tam Nương
- 13/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/2 (âm 25/1) — Trùng Tang
- 17/2 (âm 27/1) — Tam Nương
- 21/2 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
- 22/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 24/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 26/2 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 27/2 (âm 8/2) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

