Lịch âm tháng 3 năm 2004

Tháng 3/2004 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 2N âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/3, 2/3, 25/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2004

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai11/2Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/3Thứ Ba12/2Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
3/3Thứ Tư13/2Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
4/3Thứ Năm14/2Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
5/3Thứ Sáu15/2Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
6/3Thứ Bảy16/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/3Chủ Nhật17/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
8/3Thứ Hai18/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
9/3Thứ Ba19/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/3Thứ Tư20/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
11/3Thứ Năm21/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
12/3Thứ Sáu22/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
13/3Thứ Bảy23/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
14/3Chủ Nhật24/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/3Thứ Hai25/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
16/3Thứ Ba26/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
17/3Thứ Tư27/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (60)
18/3Thứ Năm28/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/3Thứ Sáu29/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
20/3Thứ Bảy30/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
21/3Chủ Nhật1/2NKỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/3Thứ Hai2/2NCanh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/3Thứ Ba3/2NTân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
24/3Thứ Tư4/2NNhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
25/3Thứ Năm5/2NQuý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/3Thứ Sáu6/2NGiáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/3Thứ Bảy7/2NẤt TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
28/3Chủ Nhật8/2NBính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
29/3Thứ Hai9/2NĐinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
30/3Thứ Ba10/2NMậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/3Thứ Tư11/2NKỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/3 (âm 12/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 17/2) — Trùng Tang
  • 8/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 20/2) — Sát Chủ
  • 12/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 14/3 (âm 24/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/3 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 2/2N) — Sát Chủ
  • 23/3 (âm 3/2N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/3 (âm 5/2N) — Nguyệt Kỵ
  • 26/3 (âm 6/2N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 7/2N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/3 (âm 8/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 9/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 11/2N) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.