Lịch âm tháng 4 năm 2004

Tháng 4/2004 30 ngày dương, ứng với tháng 2N → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/4, 5/4, 17/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2004

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm12/2NCanh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Sáu13/2NTân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
3/4Thứ Bảy14/2NNhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
4/4Chủ Nhật15/2NQuý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
5/4Thứ Hai16/2NGiáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
6/4Thứ Ba17/2NẤt MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/4Thứ Tư18/2NBính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
8/4Thứ Năm19/2NĐinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
9/4Thứ Sáu20/2NMậu NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
10/4Thứ Bảy21/2NKỷ MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
11/4Chủ Nhật22/2NCanh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
12/4Thứ Hai23/2NTân DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
13/4Thứ Ba24/2NNhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
14/4Thứ Tư25/2NQuý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
15/4Thứ Năm26/2NGiáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/4Thứ Sáu27/2NẤt SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
17/4Thứ Bảy28/2NBính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
18/4Chủ Nhật29/2NĐinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
19/4Thứ Hai1/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
20/4Thứ Ba2/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
21/4Thứ Tư3/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
22/4Thứ Năm4/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
23/4Thứ Sáu5/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
24/4Thứ Bảy6/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
25/4Chủ Nhật7/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/4Thứ Hai8/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/4Thứ Ba9/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
28/4Thứ Tư10/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
29/4Thứ Năm11/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
30/4Thứ Sáu12/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 13/2N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/4 (âm 14/2N) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 6/4 (âm 17/2N) — Trùng Tang
  • 7/4 (âm 18/2N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/4 (âm 20/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 21/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 22/2N) — Tam Nương
  • 12/4 (âm 23/2N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 15/4 (âm 26/2N) — Sát Chủ
  • 16/4 (âm 27/2N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/4 (âm 1/3) — Trùng Tang
  • 20/4 (âm 2/3) — Trùng Phục
  • 21/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 4/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 25/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 26/4 (âm 8/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/4 (âm 11/3) — Trùng Tang
  • 30/4 (âm 12/3) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.