Lịch âm tháng 5 năm 2004

Tháng 5/2004 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/5, 22/5, 1/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2004

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy13/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
2/5Chủ Nhật14/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
3/5Thứ Hai15/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
4/5Thứ Ba16/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
5/5Thứ Tư17/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
6/5Thứ Năm18/3Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
7/5Thứ Sáu19/3Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/5Thứ Bảy20/3Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/5Chủ Nhật21/3Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
10/5Thứ Hai22/3Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
11/5Thứ Ba23/3Canh DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (47)
12/5Thứ Tư24/3Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/5Thứ Năm25/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
14/5Thứ Sáu26/3Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
15/5Thứ Bảy27/3Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
16/5Chủ Nhật28/3Ất MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
17/5Thứ Hai29/3Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
18/5Thứ Ba30/3Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
19/5Thứ Tư1/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
20/5Thứ Năm2/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/5Thứ Sáu3/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
22/5Thứ Bảy4/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
23/5Chủ Nhật5/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
24/5Thứ Hai6/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
25/5Thứ Ba7/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
26/5Thứ Tư8/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
27/5Thứ Năm9/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
28/5Thứ Sáu10/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
29/5Thứ Bảy11/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
30/5Chủ Nhật12/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
31/5Thứ Hai13/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 2/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 3/5 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 16/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 8/5 (âm 20/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/5 (âm 21/3) — Trùng Tang
  • 10/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 15/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 28/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 23/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 24/5 (âm 6/4) — Sát Chủ
  • 25/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/5 (âm 8/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/5 (âm 9/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 13/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.