Lịch âm tháng 6 năm 2004

Tháng 6/2004 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 10/6, 11/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2004

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba14/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
2/6Thứ Tư15/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
3/6Thứ Năm16/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/6Thứ Sáu17/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
5/6Thứ Bảy18/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
6/6Chủ Nhật19/4Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/6Thứ Hai20/4Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/6Thứ Ba21/4Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
9/6Thứ Tư22/4Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
10/6Thứ Năm23/4Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
11/6Thứ Sáu24/4Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
12/6Thứ Bảy25/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
13/6Chủ Nhật26/4Quý HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Hai27/4Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/6Thứ Ba28/4Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
16/6Thứ Tư29/4Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/6Thứ Năm30/4Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/6Thứ Sáu1/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
19/6Thứ Bảy2/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/6Chủ Nhật3/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
21/6Thứ Hai4/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/6Thứ Ba5/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
23/6Thứ Tư6/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/6Thứ Năm7/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/6Thứ Sáu8/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/6Thứ Bảy9/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
27/6Chủ Nhật10/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
28/6Thứ Hai11/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
29/6Thứ Ba12/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
30/6Thứ Tư13/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 2/6 (âm 15/4) — Trùng Phục
  • 5/6 (âm 18/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/6 (âm 19/4) — Trùng Tang
  • 7/6 (âm 20/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/6 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 12/6 (âm 25/4) — Trùng Phục
  • 14/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 16/6 (âm 29/4) — Trùng Tang
  • 17/6 (âm 30/4) — Sát Chủ
  • 20/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 23/6 (âm 6/5) — Trùng Phục
  • 24/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 26/6 (âm 9/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 10/5) — Trùng Tang
  • 30/6 (âm 13/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.