Lịch âm tháng 3 năm 2026

Tháng 3/2026 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 25 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/3, 22/3, 10/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2026

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật13/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
2/3Thứ Hai14/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/3Thứ Ba15/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
4/3Thứ Tư16/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/3Thứ Năm17/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
6/3Thứ Sáu18/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
7/3Thứ Bảy19/1Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
8/3Chủ Nhật20/1Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/3Thứ Hai21/1Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
10/3Thứ Ba22/1Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
11/3Thứ Tư23/1Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
12/3Thứ Năm24/1Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
13/3Thứ Sáu25/1Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
14/3Thứ Bảy26/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
15/3Chủ Nhật27/1Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
16/3Thứ Hai28/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
17/3Thứ Ba29/1Canh DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
18/3Thứ Tư30/1Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
19/3Thứ Năm1/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
20/3Thứ Sáu2/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
21/3Thứ Bảy3/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
22/3Chủ Nhật4/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
23/3Thứ Hai5/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
24/3Thứ Ba6/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
25/3Thứ Tư7/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
26/3Thứ Năm8/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
27/3Thứ Sáu9/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
28/3Thứ Bảy10/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
29/3Chủ Nhật11/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
30/3Thứ Hai12/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
31/3Thứ Ba13/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 2/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 3/3 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 19/1) — Trùng Phục
  • 8/3 (âm 20/1) — Sát Chủ
  • 10/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 13/3 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 29/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 30/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 4/2) — Trùng Tang
  • 23/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 25/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 9/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 10/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.