Lịch âm tháng 4 năm 2026

Tháng 4/2026 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/4, 22/4, 16/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2026

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư14/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
2/4Thứ Năm15/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
3/4Thứ Sáu16/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
4/4Thứ Bảy17/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
5/4Chủ Nhật18/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
6/4Thứ Hai19/2Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
7/4Thứ Ba20/2Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
8/4Thứ Tư21/2Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
9/4Thứ Năm22/2Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
10/4Thứ Sáu23/2Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
11/4Thứ Bảy24/2Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
12/4Chủ Nhật25/2Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
13/4Thứ Hai26/2Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
14/4Thứ Ba27/2Mậu NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
15/4Thứ Tư28/2Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
16/4Thứ Năm29/2Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/4Thứ Sáu1/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
18/4Thứ Bảy2/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/4Chủ Nhật3/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
20/4Thứ Hai4/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
21/4Thứ Ba5/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
22/4Thứ Tư6/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/4Thứ Năm7/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
24/4Thứ Sáu8/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
25/4Thứ Bảy9/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
26/4Chủ Nhật10/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
27/4Thứ Hai11/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
28/4Thứ Ba12/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
29/4Thứ Tư13/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
30/4Thứ Năm14/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 5/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 20/2) — Trùng Phục
  • 8/4 (âm 21/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 24/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 19/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 27/4 (âm 11/3) — Sát Chủ
  • 29/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 30/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.