Lịch âm tháng 5 năm 2026
Tháng 5/2026 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/5, 15/5, 4/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2026
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Sáu | 15/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 2/5 | Thứ Bảy | 16/3 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 3/5 | Chủ Nhật | 17/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 4/5 | Thứ Hai | 18/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (60) |
| 5/5 | Thứ Ba | 19/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 6/5 | Thứ Tư | 20/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 7/5 | Thứ Năm | 21/3 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 8/5 | Thứ Sáu | 22/3 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 9/5 | Thứ Bảy | 23/3 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 10/5 | Chủ Nhật | 24/3 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 11/5 | Thứ Hai | 25/3 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (47) |
| 12/5 | Thứ Ba | 26/3 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 13/5 | Thứ Tư | 27/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 14/5 | Thứ Năm | 28/3 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 15/5 | Thứ Sáu | 29/3 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 16/5 | Thứ Bảy | 30/3 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (47) |
| 17/5 | Chủ Nhật | 1/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 18/5 | Thứ Hai | 2/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 19/5 | Thứ Ba | 3/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 20/5 | Thứ Tư | 4/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 21/5 | Thứ Năm | 5/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 22/5 | Thứ Sáu | 6/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 23/5 | Thứ Bảy | 7/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 24/5 | Chủ Nhật | 8/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 25/5 | Thứ Hai | 9/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 26/5 | Thứ Ba | 10/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 27/5 | Thứ Tư | 11/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 28/5 | Thứ Năm | 12/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (31) |
| 29/5 | Thứ Sáu | 13/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (41) |
| 30/5 | Thứ Bảy | 14/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 31/5 | Chủ Nhật | 15/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 2/5 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
- 3/5 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
- 4/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 5/5 (âm 19/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 8/5 (âm 22/3) — Tam Nương
- 9/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 13/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/5 (âm 28/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 15/5 (âm 29/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 16/5 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
- 17/5 (âm 1/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 18/5 (âm 2/4) — Trùng Phục
- 19/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
- 22/5 (âm 6/4) — Trùng Tang
- 23/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 26/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
- 27/5 (âm 11/4) — Kim Thần Thất Sát
- 28/5 (âm 12/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 29/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 30/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 31/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

