Lịch âm tháng 6 năm 2026

Tháng 6/2026 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/6, 25/6, 13/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2026

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai16/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
2/6Thứ Ba17/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
3/6Thứ Tư18/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
4/6Thứ Năm19/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
5/6Thứ Sáu20/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
6/6Thứ Bảy21/4Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/6Chủ Nhật22/4Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
8/6Thứ Hai23/4Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
9/6Thứ Ba24/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
10/6Thứ Tư25/4Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
11/6Thứ Năm26/4Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/6Thứ Sáu27/4Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
13/6Thứ Bảy28/4Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
14/6Chủ Nhật29/4Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
15/6Thứ Hai1/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/6Thứ Ba2/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
17/6Thứ Tư3/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
18/6Thứ Năm4/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/6Thứ Sáu5/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
20/6Thứ Bảy6/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/6Chủ Nhật7/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
22/6Thứ Hai8/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
23/6Thứ Ba9/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
24/6Thứ Tư10/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
25/6Thứ Năm11/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
26/6Thứ Sáu12/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
27/6Thứ Bảy13/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
28/6Chủ Nhật14/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
29/6Thứ Hai15/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
30/6Thứ Ba16/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 16/4) — Trùng Tang
  • 3/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 7/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 25/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 26/4) — Trùng Tang
  • 12/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/6 (âm 1/5) — Sát Chủ
  • 17/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 18/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
  • 19/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 8/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.