Lịch âm tháng 7 năm 2026
Tháng 7/2026 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/7, 28/7, 18/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2026
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Tư | 17/5 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 2/7 | Thứ Năm | 18/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/7 | Thứ Sáu | 19/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 4/7 | Thứ Bảy | 20/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 5/7 | Chủ Nhật | 21/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 6/7 | Thứ Hai | 22/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 7/7 | Thứ Ba | 23/5 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 8/7 | Thứ Tư | 24/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 9/7 | Thứ Năm | 25/5 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 10/7 | Thứ Sáu | 26/5 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 11/7 | Thứ Bảy | 27/5 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 12/7 | Chủ Nhật | 28/5 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 13/7 | Thứ Hai | 29/5 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (29) |
| 14/7 | Thứ Ba | 1/6 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 15/7 | Thứ Tư | 2/6 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 16/7 | Thứ Năm | 3/6 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (60) |
| 17/7 | Thứ Sáu | 4/6 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/7 | Thứ Bảy | 5/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 19/7 | Chủ Nhật | 6/6 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 20/7 | Thứ Hai | 7/6 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 21/7 | Thứ Ba | 8/6 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 22/7 | Thứ Tư | 9/6 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 23/7 | Thứ Năm | 10/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 24/7 | Thứ Sáu | 11/6 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 25/7 | Thứ Bảy | 12/6 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 26/7hôm nay | Chủ Nhật | 13/6 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 27/7 | Thứ Hai | 14/6 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 28/7 | Thứ Ba | 15/6 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 29/7 | Thứ Tư | 16/6 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/7 | Thứ Năm | 17/6 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 31/7 | Thứ Sáu | 18/6 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 17/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 2/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 3/7 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
- 4/7 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
- 6/7 (âm 22/5) — Tam Nương
- 7/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 8/7 (âm 24/5) — Trùng Phục
- 9/7 (âm 25/5) — Sát Chủ
- 11/7 (âm 27/5) — Tam Nương
- 12/7 (âm 28/5) — Trùng Tang
- 13/7 (âm 29/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 14/7 (âm 1/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 15/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
- 16/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 18/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
- 19/7 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 23/7 (âm 10/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 24/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
- 25/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
- 26/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 28/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
- 31/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

