Lịch âm tháng 8 năm 2026

Tháng 8/2026 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/8, 10/8, 5/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2026

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy19/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
2/8Chủ Nhật20/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
3/8Thứ Hai21/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
4/8Thứ Ba22/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
5/8Thứ Tư23/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
6/8Thứ Năm24/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
7/8Thứ Sáu25/6Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
8/8Thứ Bảy26/6Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
9/8Chủ Nhật27/6Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
10/8Thứ Hai28/6Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
11/8Thứ Ba29/6Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
12/8Thứ Tư30/6Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
13/8Thứ Năm1/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/8Thứ Sáu2/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/8Thứ Bảy3/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
16/8Chủ Nhật4/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
17/8Thứ Hai5/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/8Thứ Ba6/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
19/8Thứ Tư7/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
20/8Thứ Năm8/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
21/8Thứ Sáu9/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
22/8Thứ Bảy10/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
23/8Chủ Nhật11/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
24/8Thứ Hai12/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
25/8Thứ Ba13/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
26/8Thứ Tư14/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
27/8Thứ Năm15/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
28/8Thứ Sáu16/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/8Thứ Bảy17/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/8Chủ Nhật18/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
31/8Thứ Hai19/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 20/6) — Trùng Phục
  • 3/8 (âm 21/6) — Trùng Tang
  • 4/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 6/8 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 30/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 13/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/8 (âm 2/7) — Trùng Tang
  • 15/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 18/8 (âm 6/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
  • 25/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 28/8 (âm 16/7) — Trùng Phục
  • 29/8 (âm 17/7) — Sát Chủ
  • 30/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 19/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.