Lịch âm tháng 3 năm 2091

Tháng 3/2091 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/3, 17/3, 13/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2091

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm12/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/3Thứ Sáu13/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
3/3Thứ Bảy14/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
4/3Chủ Nhật15/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
5/3Thứ Hai16/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
6/3Thứ Ba17/1Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
7/3Thứ Tư18/1Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
8/3Thứ Năm19/1Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
9/3Thứ Sáu20/1Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/3Thứ Bảy21/1Giáp TýHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
11/3Chủ Nhật22/1Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
12/3Thứ Hai23/1Bính DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
13/3Thứ Ba24/1Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/3Thứ Tư25/1Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
15/3Thứ Năm26/1Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
16/3Thứ Sáu27/1Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
17/3Thứ Bảy28/1Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
18/3Chủ Nhật29/1Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
19/3Thứ Hai30/1Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
20/3Thứ Ba1/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Tư2/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/3Thứ Năm3/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
23/3Thứ Sáu4/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/3Thứ Bảy5/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
25/3Chủ Nhật6/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/3Thứ Hai7/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Ba8/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
28/3Thứ Tư9/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
29/3Thứ Năm10/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
30/3Thứ Sáu11/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/3Thứ Bảy12/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 6/3 (âm 17/1) — Trùng Phục
  • 7/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 8/3 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/3 (âm 21/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 26/1) — Sát Chủ
  • 16/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/3 (âm 2/2) — Trùng Tang
  • 22/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 8/2) — Trùng Phục
  • 30/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 31/3 (âm 12/2) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.