Lịch âm tháng 4 năm 2091

Tháng 4/2091 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/4, 19/4, 7/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2091

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật13/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
2/4Thứ Hai14/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/4Thứ Ba15/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
4/4Thứ Tư16/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
5/4Thứ Năm17/2Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
6/4Thứ Sáu18/2Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
7/4Thứ Bảy19/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/4Chủ Nhật20/2Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
9/4Thứ Hai21/2Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
10/4Thứ Ba22/2Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
11/4Thứ Tư23/2Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
12/4Thứ Năm24/2Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
13/4Thứ Sáu25/2Mậu TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
14/4Thứ Bảy26/2Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
15/4Chủ Nhật27/2Canh TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
16/4Thứ Hai28/2Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
17/4Thứ Ba29/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
18/4Thứ Tư30/2Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/4Thứ Năm1/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/4Thứ Sáu2/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
21/4Thứ Bảy3/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
22/4Chủ Nhật4/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/4Thứ Hai5/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
24/4Thứ Ba6/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
25/4Thứ Tư7/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
26/4Thứ Năm8/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/4Thứ Sáu9/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
28/4Thứ Bảy10/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/4Chủ Nhật11/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
30/4Thứ Hai12/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 2/4 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 3/4 (âm 15/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 17/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 19/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 15/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 28/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 30/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 4/3) — Sát Chủ
  • 23/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 24/4 (âm 6/3) — Trùng Phục
  • 25/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 26/4 (âm 8/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.