Lịch âm tháng 3 năm 2092

Tháng 3/2092 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/3, 11/3, 7/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2092

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy24/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
2/3Chủ Nhật25/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
3/3Thứ Hai26/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/3Thứ Ba27/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
5/3Thứ Tư28/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/3Thứ Năm29/1Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
7/3Thứ Sáu30/1Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/3Thứ Bảy1/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/3Chủ Nhật2/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
10/3Thứ Hai3/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
11/3Thứ Ba4/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
12/3Thứ Tư5/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/3Thứ Năm6/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
14/3Thứ Sáu7/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
15/3Thứ Bảy8/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
16/3Chủ Nhật9/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
17/3Thứ Hai10/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
18/3Thứ Ba11/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
19/3Thứ Tư12/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/3Thứ Năm13/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Sáu14/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
22/3Thứ Bảy15/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
23/3Chủ Nhật16/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
24/3Thứ Hai17/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Ba18/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
26/3Thứ Tư19/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
27/3Thứ Năm20/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/3Thứ Sáu21/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
29/3Thứ Bảy22/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
30/3Chủ Nhật23/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
31/3Thứ Hai24/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/3 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 4/2) — Trùng Phục
  • 12/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 14/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 8/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 9/2) — Sát Chủ
  • 18/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 21/2) — Sát Chủ
  • 29/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 31/3 (âm 24/2) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.