Lịch âm tháng 4 năm 2092
Tháng 4/2092 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/4, 4/4, 11/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2092
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Ba | 25/2 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/4 | Thứ Tư | 26/2 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 3/4 | Thứ Năm | 27/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 4/4 | Thứ Sáu | 28/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 5/4 | Thứ Bảy | 29/2 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 6/4 | Chủ Nhật | 30/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 7/4 | Thứ Hai | 1/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 8/4 | Thứ Ba | 2/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 9/4 | Thứ Tư | 3/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 10/4 | Thứ Năm | 4/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 11/4 | Thứ Sáu | 5/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 12/4 | Thứ Bảy | 6/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/4 | Chủ Nhật | 7/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 14/4 | Thứ Hai | 8/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 15/4 | Thứ Ba | 9/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 16/4 | Thứ Tư | 10/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 17/4 | Thứ Năm | 11/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 18/4 | Thứ Sáu | 12/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 19/4 | Thứ Bảy | 13/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 20/4 | Chủ Nhật | 14/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/4 | Thứ Hai | 15/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 22/4 | Thứ Ba | 16/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 23/4 | Thứ Tư | 17/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 24/4 | Thứ Năm | 18/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 25/4 | Thứ Sáu | 19/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 26/4 | Thứ Bảy | 20/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 27/4 | Chủ Nhật | 21/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 28/4 | Thứ Hai | 22/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (27) |
| 29/4 | Thứ Ba | 23/3 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 30/4 | Thứ Tư | 24/3 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/4 (âm 27/2) — Tam Nương
- 4/4 (âm 28/2) — Trùng Tang
- 7/4 (âm 1/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 8/4 (âm 2/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 9/4 (âm 3/3) — Tam Nương
- 11/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
- 13/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 15/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 16/4 (âm 10/3) — Sát Chủ
- 17/4 (âm 11/3) — Trùng Tang
- 18/4 (âm 12/3) — Trùng Phục
- 19/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 20/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 24/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 27/4 (âm 21/3) — Trùng Tang
- 28/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
- 29/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

