Lịch âm tháng 5 năm 2092

Tháng 5/2092 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/5, 16/5, 28/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2092

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm25/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/5Thứ Sáu26/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
3/5Thứ Bảy27/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
4/5Chủ Nhật28/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/5Thứ Hai29/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
6/5Thứ Ba1/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/5Thứ Tư2/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
8/5Thứ Năm3/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
9/5Thứ Sáu4/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
10/5Thứ Bảy5/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
11/5Chủ Nhật6/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/5Thứ Hai7/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
13/5Thứ Ba8/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
14/5Thứ Tư9/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/5Thứ Năm10/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/5Thứ Sáu11/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/5Thứ Bảy12/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
18/5Chủ Nhật13/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
19/5Thứ Hai14/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
20/5Thứ Ba15/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/5Thứ Tư16/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
22/5Thứ Năm17/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/5Thứ Sáu18/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/5Thứ Bảy19/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/5Chủ Nhật20/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
26/5Thứ Hai21/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
27/5Thứ Ba22/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/5Thứ Tư23/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
29/5Thứ Năm24/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
30/5Thứ Sáu25/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
31/5Thứ Bảy26/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 26/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 6/5 (âm 1/4) — Sát Chủ
  • 8/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 11/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 12/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 18/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 19/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 20/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/5 (âm 16/4) — Trùng Phục
  • 23/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 25/5 (âm 20/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 28/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 30/5 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 31/5 (âm 26/4) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.