Lịch âm tháng 6 năm 2092

Tháng 6/2092 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 14/6, 26/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2092

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật27/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Hai28/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
3/6Thứ Ba29/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
4/6Thứ Tư30/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
5/6Thứ Năm1/5Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
6/6Thứ Sáu2/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
7/6Thứ Bảy3/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
8/6Chủ Nhật4/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/6Thứ Hai5/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
10/6Thứ Ba6/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
11/6Thứ Tư7/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
12/6Thứ Năm8/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/6Thứ Sáu9/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Bảy10/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
15/6Chủ Nhật11/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/6Thứ Hai12/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/6Thứ Ba13/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/6Thứ Tư14/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
19/6Thứ Năm15/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/6Thứ Sáu16/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
21/6Thứ Bảy17/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
22/6Chủ Nhật18/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
23/6Thứ Hai19/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
24/6Thứ Ba20/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/6Thứ Tư21/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/6Thứ Năm22/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/6Thứ Sáu23/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/6Thứ Bảy24/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/6Chủ Nhật25/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
30/6Thứ Hai26/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/6 (âm 30/4) — Trùng Tang
  • 5/6 (âm 1/5) — Trùng Tang
  • 6/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 4/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/6 (âm 11/5) — Trùng Tang
  • 16/6 (âm 12/5) — Sát Chủ
  • 17/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 18/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 16/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/6 (âm 17/5) — Trùng Phục
  • 22/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 25/6 (âm 21/5) — Trùng Tang
  • 26/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 27/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 28/6 (âm 24/5) — Sát Chủ
  • 30/6 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.