Lịch âm tháng 7 năm 2092

Tháng 7/2092 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/7, 29/7, 31/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2092

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba27/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
2/7Thứ Tư28/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
3/7Thứ Năm29/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
4/7Thứ Sáu30/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
5/7Thứ Bảy1/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
6/7Chủ Nhật2/6Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/7Thứ Hai3/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
8/7Thứ Ba4/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
9/7Thứ Tư5/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
10/7Thứ Năm6/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
11/7Thứ Sáu7/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
12/7Thứ Bảy8/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
13/7Chủ Nhật9/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
14/7Thứ Hai10/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
15/7Thứ Ba11/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
16/7Thứ Tư12/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
17/7Thứ Năm13/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
18/7Thứ Sáu14/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
19/7Thứ Bảy15/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
20/7Chủ Nhật16/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
21/7Thứ Hai17/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
22/7Thứ Ba18/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
23/7Thứ Tư19/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
24/7Thứ Năm20/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/7Thứ Sáu21/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
26/7Thứ Bảy22/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
27/7Chủ Nhật23/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
28/7Thứ Hai24/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
29/7Thứ Ba25/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
30/7Thứ Tư26/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
31/7Thứ Năm27/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 28/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/7 (âm 2/6) — Trùng Phục
  • 7/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 8/7 (âm 4/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 11/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 12/7 (âm 8/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 12/6) — Trùng Phục
  • 17/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 20/7 (âm 16/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 24/7 (âm 20/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 31/7 (âm 27/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.