Lịch âm tháng 4 năm 1984

Tháng 4/1984 30 ngày dương, ứng với tháng 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/4, 16/4, 8/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1984

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật1/3Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
2/4Thứ Hai2/3Bính DầnHoàng đạoTrực BếTốt (56)
3/4Thứ Ba3/3Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
4/4Thứ Tư4/3Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/4Thứ Năm5/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
6/4Thứ Sáu6/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
7/4Thứ Bảy7/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
8/4Chủ Nhật8/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/4Thứ Hai9/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/4Thứ Ba10/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/4Thứ Tư11/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/4Thứ Năm12/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
13/4Thứ Sáu13/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
14/4Thứ Bảy14/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
15/4Chủ Nhật15/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
16/4Thứ Hai16/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
17/4Thứ Ba17/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
18/4Thứ Tư18/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
19/4Thứ Năm19/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
20/4Thứ Sáu20/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
21/4Thứ Bảy21/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
22/4Chủ Nhật22/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/4Thứ Hai23/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
24/4Thứ Ba24/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
25/4Thứ Tư25/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
26/4Thứ Năm26/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
27/4Thứ Sáu27/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
28/4Thứ Bảy28/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/4Chủ Nhật29/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
30/4Thứ Hai30/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 4/4 (âm 4/3) — Trùng Tang
  • 5/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 14/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/4 (âm 15/3) — Trùng Phục
  • 18/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 19/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/4 (âm 24/3) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 25/3) — Trùng Phục
  • 27/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 30/4 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.