Lịch âm tháng 3 năm 1984

Tháng 3/1984 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/3, 26/3, 10/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1984

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm29/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
2/3Thứ Sáu30/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
3/3Thứ Bảy1/2Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/3Chủ Nhật2/2Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
5/3Thứ Hai3/2Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/3Thứ Ba4/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/3Thứ Tư5/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
8/3Thứ Năm6/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/3Thứ Sáu7/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
10/3Thứ Bảy8/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
11/3Chủ Nhật9/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/3Thứ Hai10/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
13/3Thứ Ba11/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
14/3Thứ Tư12/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
15/3Thứ Năm13/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/3Thứ Sáu14/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
17/3Thứ Bảy15/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/3Chủ Nhật16/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
19/3Thứ Hai17/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/3Thứ Ba18/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
21/3Thứ Tư19/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
22/3Thứ Năm20/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/3Thứ Sáu21/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/3Thứ Bảy22/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
25/3Chủ Nhật23/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
26/3Thứ Hai24/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
27/3Thứ Ba25/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/3Thứ Tư26/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
29/3Thứ Năm27/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
30/3Thứ Sáu28/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
31/3Thứ Bảy29/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 29/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 30/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 7/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 8/3 (âm 6/2) — Trùng Phục
  • 9/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
  • 13/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 16/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 18/3 (âm 16/2) — Trùng Phục
  • 19/3 (âm 17/2) — Sát Chủ
  • 20/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 20/2) — Trùng Tang
  • 23/3 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 25/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 26/2) — Trùng Phục
  • 29/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 31/3 (âm 29/2) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.