Lịch âm tháng 2 năm 1984

Tháng 2/1984 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Giáp Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/2, 22/2, 24/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1984

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư30/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
2/2Thứ Năm1/1Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
3/2Thứ Sáu2/1Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
4/2Thứ Bảy3/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
5/2Chủ Nhật4/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/2Thứ Hai5/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
7/2Thứ Ba6/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
8/2Thứ Tư7/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
9/2Thứ Năm8/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
10/2Thứ Sáu9/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
11/2Thứ Bảy10/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
12/2Chủ Nhật11/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
13/2Thứ Hai12/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
14/2Thứ Ba13/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
15/2Thứ Tư14/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/2Thứ Năm15/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
17/2Thứ Sáu16/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/2Thứ Bảy17/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
19/2Chủ Nhật18/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
20/2Thứ Hai19/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
21/2Thứ Ba20/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
22/2Thứ Tư21/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
23/2Thứ Năm22/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
24/2Thứ Sáu23/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
25/2Thứ Bảy24/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
26/2Chủ Nhật25/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
27/2Thứ Hai26/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/2Thứ Ba27/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
29/2Thứ Tư28/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 5/2 (âm 4/1) — Sát Chủ
  • 6/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 10/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 14/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 16/2 (âm 15/1) — Trùng Phục
  • 17/2 (âm 16/1) — Sát Chủ
  • 18/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 19/1) — Trùng Tang
  • 22/2 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 24/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 26/2 (âm 25/1) — Trùng Phục
  • 28/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 29/2 (âm 28/1) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.