Lịch âm tháng 1 năm 1984
Tháng 1/1984 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/1, 30/1, 6/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/1984
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Chủ Nhật | 29/11 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (40) |
| 2/1 | Thứ Hai | 30/11 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/1 | Thứ Ba | 1/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 4/1 | Thứ Tư | 2/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 5/1 | Thứ Năm | 3/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 6/1 | Thứ Sáu | 4/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 7/1 | Thứ Bảy | 5/12 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 8/1 | Chủ Nhật | 6/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 9/1 | Thứ Hai | 7/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 10/1 | Thứ Ba | 8/12 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 11/1 | Thứ Tư | 9/12 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/1 | Thứ Năm | 10/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 13/1 | Thứ Sáu | 11/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/1 | Thứ Bảy | 12/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/1 | Chủ Nhật | 13/12 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (35) |
| 16/1 | Thứ Hai | 14/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 17/1 | Thứ Ba | 15/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 18/1 | Thứ Tư | 16/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 19/1 | Thứ Năm | 17/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/1 | Thứ Sáu | 18/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 21/1 | Thứ Bảy | 19/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 22/1 | Chủ Nhật | 20/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 23/1 | Thứ Hai | 21/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 24/1 | Thứ Ba | 22/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 25/1 | Thứ Tư | 23/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 26/1 | Thứ Năm | 24/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 27/1 | Thứ Sáu | 25/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 28/1 | Thứ Bảy | 26/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 29/1 | Chủ Nhật | 27/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 30/1 | Thứ Hai | 28/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 31/1 | Thứ Ba | 29/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
- 4/1 (âm 2/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 5/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 6/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
- 7/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 9/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 11/1 (âm 9/12) — Sát Chủ
- 15/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 16/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 20/1 (âm 18/12) — Tam Nương
- 21/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 23/1 (âm 21/12) — Sát Chủ
- 24/1 (âm 22/12) — Tam Nương
- 25/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 26/1 (âm 24/12) — Trùng Phục
- 27/1 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
- 28/1 (âm 26/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 29/1 (âm 27/12) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

