Lịch âm tháng 12 năm 1983

Tháng 12/1983 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/12, 22/12, 3/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1983

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm27/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
2/12Thứ Sáu28/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/12Thứ Bảy29/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
4/12Chủ Nhật1/11Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
5/12Thứ Hai2/11Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
6/12Thứ Ba3/11Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
7/12Thứ Tư4/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
8/12Thứ Năm5/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/12Thứ Sáu6/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
10/12Thứ Bảy7/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
11/12Chủ Nhật8/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
12/12Thứ Hai9/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/12Thứ Ba10/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
14/12Thứ Tư11/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
15/12Thứ Năm12/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/12Thứ Sáu13/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
17/12Thứ Bảy14/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/12Chủ Nhật15/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/12Thứ Hai16/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
20/12Thứ Ba17/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/12Thứ Tư18/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
22/12Thứ Năm19/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
23/12Thứ Sáu20/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/12Thứ Bảy21/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
25/12Chủ Nhật22/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
26/12Thứ Hai23/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/12Thứ Ba24/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
28/12Thứ Tư25/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
29/12Thứ Năm26/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
30/12Thứ Sáu27/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
31/12Thứ Bảy28/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 4/12 (âm 1/11) — Sát Chủ
  • 5/12 (âm 2/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 6/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 8/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 10/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 8/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 12/11) — Trùng Tang
  • 16/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 22/12 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 28/12 (âm 25/11) — Sát Chủ
  • 29/12 (âm 26/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 31/12 (âm 28/11) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.