Lịch âm tháng 11 năm 1983

Tháng 11/1983 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/11, 19/11, 4/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1983

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba27/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
2/11Thứ Tư28/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
3/11Thứ Năm29/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
4/11Thứ Sáu30/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
5/11Thứ Bảy1/10Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
6/11Chủ Nhật2/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
7/11Thứ Hai3/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/11Thứ Ba4/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
9/11Thứ Tư5/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
10/11Thứ Năm6/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
11/11Thứ Sáu7/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
12/11Thứ Bảy8/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
13/11Chủ Nhật9/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
14/11Thứ Hai10/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
15/11Thứ Ba11/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
16/11Thứ Tư12/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
17/11Thứ Năm13/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
18/11Thứ Sáu14/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
19/11Thứ Bảy15/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/11Chủ Nhật16/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/11Thứ Hai17/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
22/11Thứ Ba18/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/11Thứ Tư19/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
24/11Thứ Năm20/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
25/11Thứ Sáu21/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Bảy22/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
27/11Chủ Nhật23/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
28/11Thứ Hai24/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
29/11Thứ Ba25/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
30/11Thứ Tư26/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 2/11 (âm 28/9) — Sát Chủ
  • 4/11 (âm 30/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 1/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 10/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 11/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 14/11 (âm 10/10) — Trùng Tang
  • 16/11 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 20/11 (âm 16/10) — Trùng Phục
  • 22/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 20/10) — Trùng Tang
  • 26/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 27/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/11 (âm 24/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 25/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 26/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.