Lịch âm tháng 10 năm 1983

Tháng 10/1983 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/10, 29/10, 23/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1983

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Bảy25/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
2/10Chủ Nhật26/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
3/10Thứ Hai27/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
4/10Thứ Ba28/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
5/10Thứ Tư29/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
6/10Thứ Năm1/9Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
7/10Thứ Sáu2/9Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/10Thứ Bảy3/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
9/10Chủ Nhật4/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
10/10Thứ Hai5/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
11/10Thứ Ba6/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
12/10Thứ Tư7/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
13/10Thứ Năm8/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
14/10Thứ Sáu9/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/10Thứ Bảy10/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
16/10Chủ Nhật11/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
17/10Thứ Hai12/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
18/10Thứ Ba13/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
19/10Thứ Tư14/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
20/10Thứ Năm15/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
21/10Thứ Sáu16/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
22/10Thứ Bảy17/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
23/10Chủ Nhật18/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
24/10Thứ Hai19/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
25/10Thứ Ba20/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
26/10Thứ Tư21/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
27/10Thứ Năm22/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
28/10Thứ Sáu23/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
29/10Thứ Bảy24/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
30/10Chủ Nhật25/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
31/10Thứ Hai26/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/10 (âm 28/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 7/10 (âm 2/9) — Trùng Tang
  • 8/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/10 (âm 4/9) — Sát Chủ
  • 10/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 11/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 12/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 18/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 21/10 (âm 16/9) — Sát Chủ
  • 23/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 29/10 (âm 24/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.