Lịch âm tháng 9 năm 1983

Tháng 9/1983 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/9, 7/9, 16/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1983

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm24/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
2/9Thứ Sáu25/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
3/9Thứ Bảy26/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
4/9Chủ Nhật27/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/9Thứ Hai28/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/9Thứ Ba29/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
7/9Thứ Tư1/8Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
8/9Thứ Năm2/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
9/9Thứ Sáu3/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
10/9Thứ Bảy4/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
11/9Chủ Nhật5/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
12/9Thứ Hai6/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
13/9Thứ Ba7/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
14/9Thứ Tư8/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/9Thứ Năm9/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
16/9Thứ Sáu10/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
17/9Thứ Bảy11/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
18/9Chủ Nhật12/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
19/9Thứ Hai13/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
20/9Thứ Ba14/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
21/9Thứ Tư15/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
22/9Thứ Năm16/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
23/9Thứ Sáu17/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
24/9Thứ Bảy18/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
25/9Chủ Nhật19/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/9Thứ Hai20/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
27/9Thứ Ba21/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
28/9Thứ Tư22/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
29/9Thứ Năm23/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
30/9Thứ Sáu24/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/9 (âm 26/7) — Trùng Phục
  • 4/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 5/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 4/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 11/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 13/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 14/9 (âm 8/8) — Trùng Phục
  • 16/9 (âm 10/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 20/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 22/9 (âm 16/8) — Sát Chủ
  • 24/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 24/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.