Lịch âm tháng 8 năm 1983
Tháng 8/1983 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Quý Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/8, 16/8, 20/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/1983
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Hai | 23/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 2/8 | Thứ Ba | 24/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 3/8 | Thứ Tư | 25/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 4/8 | Thứ Năm | 26/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 5/8 | Thứ Sáu | 27/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 6/8 | Thứ Bảy | 28/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 7/8 | Chủ Nhật | 29/6 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 8/8 | Thứ Hai | 30/6 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 9/8 | Thứ Ba | 1/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 10/8 | Thứ Tư | 2/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 11/8 | Thứ Năm | 3/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 12/8 | Thứ Sáu | 4/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 13/8 | Thứ Bảy | 5/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (28) |
| 14/8 | Chủ Nhật | 6/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 15/8 | Thứ Hai | 7/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/8 | Thứ Ba | 8/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 17/8 | Thứ Tư | 9/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 18/8 | Thứ Năm | 10/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 19/8 | Thứ Sáu | 11/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 20/8 | Thứ Bảy | 12/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 21/8 | Chủ Nhật | 13/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 22/8 | Thứ Hai | 14/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 23/8 | Thứ Ba | 15/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 24/8 | Thứ Tư | 16/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/8 | Thứ Năm | 17/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 26/8 | Thứ Sáu | 18/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 27/8 | Thứ Bảy | 19/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/8 | Chủ Nhật | 20/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 29/8 | Thứ Hai | 21/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 30/8 | Thứ Ba | 22/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 31/8 | Thứ Tư | 23/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 2/8 (âm 24/6) — Sát Chủ
- 5/8 (âm 27/6) — Tam Nương
- 8/8 (âm 30/6) — Trùng Phục
- 9/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 10/8 (âm 2/7) — Trùng Tang
- 11/8 (âm 3/7) — Tam Nương
- 12/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
- 13/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 14/8 (âm 6/7) — Trùng Phục
- 15/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 17/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
- 21/8 (âm 13/7) — Tam Nương
- 22/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
- 24/8 (âm 16/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 25/8 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
- 26/8 (âm 18/7) — Tam Nương
- 27/8 (âm 19/7) — Sát Chủ
- 29/8 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 31/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

