Lịch âm tháng 7 năm 1983

Tháng 7/1983 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/7, 28/7, 14/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1983

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Sáu21/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/7Thứ Bảy22/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
3/7Chủ Nhật23/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
4/7Thứ Hai24/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
5/7Thứ Ba25/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
6/7Thứ Tư26/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
7/7Thứ Năm27/5Bính ThânHoàng đạoTrực TrừCần cẩn trọng (40)
8/7Thứ Sáu28/5Đinh DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
9/7Thứ Bảy29/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
10/7Chủ Nhật1/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
11/7Thứ Hai2/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
12/7Thứ Ba3/6Tân SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
13/7Thứ Tư4/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
14/7Thứ Năm5/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
15/7Thứ Sáu6/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
16/7Thứ Bảy7/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
17/7Chủ Nhật8/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
18/7Thứ Hai9/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
19/7Thứ Ba10/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
20/7Thứ Tư11/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
21/7Thứ Năm12/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/7Thứ Sáu13/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
23/7Thứ Bảy14/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
24/7Chủ Nhật15/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
25/7Thứ Hai16/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
26/7Thứ Ba17/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
27/7Thứ Tư18/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
28/7Thứ Năm19/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
29/7Thứ Sáu20/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
30/7Thứ Bảy21/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
31/7Chủ Nhật22/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 3/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 4/7 (âm 24/5) — Trùng Phục
  • 7/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 28/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 12/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 16/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 17/7 (âm 8/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/7 (âm 10/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 11/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 12/6) — Sát Chủ
  • 22/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 23/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 27/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 29/7 (âm 20/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 30/7 (âm 21/6) — Trùng Tang
  • 31/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.