Lịch âm tháng 6 năm 1983

Tháng 6/1983 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/6, 20/6, 23/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1983

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư20/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/6Thứ Năm21/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
3/6Thứ Sáu22/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
4/6Thứ Bảy23/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
5/6Chủ Nhật24/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
6/6Thứ Hai25/4Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
7/6Thứ Ba26/4Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
8/6Thứ Tư27/4Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
9/6Thứ Năm28/4Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/6Thứ Sáu29/4Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
11/6Thứ Bảy1/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
12/6Chủ Nhật2/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
13/6Thứ Hai3/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
14/6Thứ Ba4/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
15/6Thứ Tư5/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
16/6Thứ Năm6/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/6Thứ Sáu7/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
18/6Thứ Bảy8/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/6Chủ Nhật9/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
20/6Thứ Hai10/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
21/6Thứ Ba11/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/6Thứ Tư12/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
23/6Thứ Năm13/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
24/6Thứ Sáu14/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
25/6Thứ Bảy15/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
26/6Chủ Nhật16/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/6Thứ Hai17/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/6Thứ Ba18/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
29/6Thứ Tư19/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
30/6Thứ Năm20/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/6 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 7/6 (âm 26/4) — Trùng Tang
  • 8/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/6 (âm 29/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 4/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 17/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/6 (âm 8/5) — Trùng Tang
  • 23/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 24/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/6 (âm 15/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 16/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 29/6 (âm 19/5) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.