Lịch âm tháng 5 năm 1983

Tháng 5/1983 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 13/5, 31/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1983

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật19/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
2/5Thứ Hai20/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
3/5Thứ Ba21/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
4/5Thứ Tư22/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/5Thứ Năm23/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/5Thứ Sáu24/3Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
7/5Thứ Bảy25/3Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
8/5Chủ Nhật26/3Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
9/5Thứ Hai27/3Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
10/5Thứ Ba28/3Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
11/5Thứ Tư29/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
12/5Thứ Năm30/3Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
13/5Thứ Sáu1/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
14/5Thứ Bảy2/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
15/5Chủ Nhật3/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
16/5Thứ Hai4/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
17/5Thứ Ba5/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
18/5Thứ Tư6/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
19/5Thứ Năm7/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
20/5Thứ Sáu8/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/5Thứ Bảy9/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
22/5Chủ Nhật10/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
23/5Thứ Hai11/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
24/5Thứ Ba12/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
25/5Thứ Tư13/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
26/5Thứ Năm14/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
27/5Thứ Sáu15/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
28/5Thứ Bảy16/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
29/5Chủ Nhật17/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
30/5Thứ Hai18/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
31/5Thứ Ba19/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 19/3) — Trùng Phục
  • 4/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 5/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 7/5 (âm 25/3) — Sát Chủ
  • 8/5 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 11/5 (âm 29/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 14/5 (âm 2/4) — Trùng Phục
  • 15/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/5 (âm 6/4) — Trùng Tang
  • 19/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 12/4) — Trùng Phục
  • 25/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 26/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 27/5 (âm 15/4) — Sát Chủ
  • 28/5 (âm 16/4) — Trùng Tang
  • 29/5 (âm 17/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/5 (âm 18/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.