Lịch âm tháng 4 năm 1994

Tháng 4/1994 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/4, 16/4, 24/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1994

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu21/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
2/4Thứ Bảy22/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
3/4Chủ Nhật23/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
4/4Thứ Hai24/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
5/4Thứ Ba25/2Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
6/4Thứ Tư26/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
7/4Thứ Năm27/2Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
8/4Thứ Sáu28/2Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/4Thứ Bảy29/2Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
10/4Chủ Nhật30/2Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
11/4Thứ Hai1/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
12/4Thứ Ba2/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
13/4Thứ Tư3/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
14/4Thứ Năm4/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
15/4Thứ Sáu5/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
16/4Thứ Bảy6/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/4Chủ Nhật7/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
18/4Thứ Hai8/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/4Thứ Ba9/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
20/4Thứ Tư10/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
21/4Thứ Năm11/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
22/4Thứ Sáu12/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/4Thứ Bảy13/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
24/4Chủ Nhật14/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
25/4Thứ Hai15/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
26/4Thứ Ba16/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
27/4Thứ Tư17/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
28/4Thứ Năm18/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/4Thứ Sáu19/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
30/4Thứ Bảy20/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 25/2) — Trùng Phục
  • 7/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 28/2) — Sát Chủ
  • 9/4 (âm 29/2) — Trùng Tang
  • 12/4 (âm 2/3) — Trùng Tang
  • 13/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 19/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 23/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 26/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 17/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 18/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.