Lịch âm tháng 3 năm 1994
Tháng 3/1994 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/3, 3/3, 22/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/1994
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Ba | 20/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 2/3 | Thứ Tư | 21/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/3 | Thứ Năm | 22/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 4/3 | Thứ Sáu | 23/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 5/3 | Thứ Bảy | 24/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 6/3 | Chủ Nhật | 25/1 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 7/3 | Thứ Hai | 26/1 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 8/3 | Thứ Ba | 27/1 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/3 | Thứ Tư | 28/1 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (47) |
| 10/3 | Thứ Năm | 29/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 11/3 | Thứ Sáu | 30/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (40) |
| 12/3 | Thứ Bảy | 1/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 13/3 | Chủ Nhật | 2/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/3 | Thứ Hai | 3/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 15/3 | Thứ Ba | 4/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 16/3 | Thứ Tư | 5/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 17/3 | Thứ Năm | 6/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 18/3 | Thứ Sáu | 7/2 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 19/3 | Thứ Bảy | 8/2 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/3 | Chủ Nhật | 9/2 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 21/3 | Thứ Hai | 10/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 22/3 | Thứ Ba | 11/2 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (67) |
| 23/3 | Thứ Tư | 12/2 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/3 | Thứ Năm | 13/2 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 25/3 | Thứ Sáu | 14/2 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 26/3 | Thứ Bảy | 15/2 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 27/3 | Chủ Nhật | 16/2 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 28/3 | Thứ Hai | 17/2 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 29/3 | Thứ Ba | 18/2 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 30/3 | Thứ Tư | 19/2 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 31/3 | Thứ Năm | 20/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 20/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/3 (âm 22/1) — Tam Nương
- 4/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 5/3 (âm 24/1) — Trùng Phục
- 8/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Sát Chủ
- 9/3 (âm 28/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 10/3 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
- 14/3 (âm 3/2) — Tam Nương
- 15/3 (âm 4/2) — Sát Chủ
- 16/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 18/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 19/3 (âm 8/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/3 (âm 9/2) — Trùng Tang
- 21/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
- 22/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 24/3 (âm 13/2) — Tam Nương
- 25/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 26/3 (âm 15/2) — Trùng Phục
- 27/3 (âm 16/2) — Sát Chủ
- 29/3 (âm 18/2) — Tam Nương
- 30/3 (âm 19/2) — Trùng Tang
- 31/3 (âm 20/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

