Lịch âm tháng 2 năm 1994

Tháng 2/1994 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/2, 5/2, 7/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1994

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba21/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
2/2Thứ Tư22/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
3/2Thứ Năm23/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
4/2Thứ Sáu24/12Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
5/2Thứ Bảy25/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
6/2Chủ Nhật26/12Quý HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
7/2Thứ Hai27/12Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
8/2Thứ Ba28/12Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
9/2Thứ Tư29/12Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/2Thứ Năm1/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
11/2Thứ Sáu2/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
12/2Thứ Bảy3/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
13/2Chủ Nhật4/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
14/2Thứ Hai5/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
15/2Thứ Ba6/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
16/2Thứ Tư7/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
17/2Thứ Năm8/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
18/2Thứ Sáu9/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/2Thứ Bảy10/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
20/2Chủ Nhật11/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/2Thứ Hai12/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
22/2Thứ Ba13/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
23/2Thứ Tư14/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
24/2Thứ Năm15/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/2Thứ Sáu16/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
26/2Thứ Bảy17/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
27/2Chủ Nhật18/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
28/2Thứ Hai19/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 21/12) — Trùng Tang
  • 2/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 12/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 13/2 (âm 4/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 8/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 22/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 24/2 (âm 15/1) — Sát Chủ
  • 25/2 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.