Lịch âm tháng 4 năm 2048

Tháng 4/2048 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/4, 26/4, 3/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2048

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư19/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/4Thứ Năm20/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
3/4Thứ Sáu21/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
4/4Thứ Bảy22/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/4Chủ Nhật23/2Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
6/4Thứ Hai24/2Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
7/4Thứ Ba25/2Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (51)
8/4Thứ Tư26/2Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/4Thứ Năm27/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
10/4Thứ Sáu28/2Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/4Thứ Bảy29/2Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/4Chủ Nhật30/2Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/4Thứ Hai1/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
14/4Thứ Ba2/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
15/4Thứ Tư3/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
16/4Thứ Năm4/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/4Thứ Sáu5/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/4Thứ Bảy6/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
19/4Chủ Nhật7/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
20/4Thứ Hai8/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
21/4Thứ Ba9/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
22/4Thứ Tư10/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/4Thứ Năm11/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/4Thứ Sáu12/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
25/4Thứ Bảy13/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
26/4Chủ Nhật14/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
27/4Thứ Hai15/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
28/4Thứ Ba16/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/4Thứ Tư17/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
30/4Thứ Năm18/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 19/2) — Trùng Phục
  • 4/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 8/4 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 12/4 (âm 30/2) — Sát Chủ
  • 15/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 17/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 18/4 (âm 6/3) — Trùng Tang
  • 19/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 20/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 26/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 28/4 (âm 16/3) — Trùng Tang
  • 29/4 (âm 17/3) — Trùng Phục
  • 30/4 (âm 18/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.