Lịch âm tháng 3 năm 2048

Tháng 3/2048 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/3, 10/3, 26/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2048

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật17/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
2/3Thứ Hai18/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
3/3Thứ Ba19/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
4/3Thứ Tư20/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
5/3Thứ Năm21/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
6/3Thứ Sáu22/1Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/3Thứ Bảy23/1Bính TýHoàng đạoTrực ThuTốt (63)
8/3Chủ Nhật24/1Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
9/3Thứ Hai25/1Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (44)
10/3Thứ Ba26/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
11/3Thứ Tư27/1Canh ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
12/3Thứ Năm28/1Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
13/3Thứ Sáu29/1Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
14/3Thứ Bảy1/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
15/3Chủ Nhật2/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/3Thứ Hai3/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
17/3Thứ Ba4/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Tư5/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
19/3Thứ Năm6/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/3Thứ Sáu7/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
21/3Thứ Bảy8/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
22/3Chủ Nhật9/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/3Thứ Hai10/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/3Thứ Ba11/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
25/3Thứ Tư12/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
26/3Thứ Năm13/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
27/3Thứ Sáu14/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
28/3Thứ Bảy15/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
29/3Chủ Nhật16/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
30/3Thứ Hai17/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
31/3Thứ Ba18/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 17/1) — Trùng Phục
  • 2/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 3/3 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 6/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 7/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 11/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/3 (âm 28/1) — Sát Chủ
  • 15/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 19/3 (âm 6/2) — Sát Chủ
  • 20/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
  • 23/3 (âm 10/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.