Lịch âm tháng 2 năm 2048
Tháng 2/2048 có 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/2, 24/2, 12/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2048
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Bảy | 18/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 2/2 | Chủ Nhật | 19/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 3/2 | Thứ Hai | 20/12 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 4/2 | Thứ Ba | 21/12 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 5/2 | Thứ Tư | 22/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 6/2 | Thứ Năm | 23/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 7/2 | Thứ Sáu | 24/12 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 8/2 | Thứ Bảy | 25/12 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (27) |
| 9/2 | Chủ Nhật | 26/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (32) |
| 10/2 | Thứ Hai | 27/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 11/2 | Thứ Ba | 28/12 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (47) |
| 12/2 | Thứ Tư | 29/12 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 13/2 | Thứ Năm | 30/12 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 14/2 | Thứ Sáu | 1/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 15/2 | Thứ Bảy | 2/1 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/2 | Chủ Nhật | 3/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 17/2 | Thứ Hai | 4/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 18/2 | Thứ Ba | 5/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 19/2 | Thứ Tư | 6/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 20/2 | Thứ Năm | 7/1 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (25) |
| 21/2 | Thứ Sáu | 8/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 22/2 | Thứ Bảy | 9/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 23/2 | Chủ Nhật | 10/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 24/2 | Thứ Hai | 11/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 25/2 | Thứ Ba | 12/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 26/2 | Thứ Tư | 13/1 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 27/2 | Thứ Năm | 14/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/2 | Thứ Sáu | 15/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 29/2 | Thứ Bảy | 16/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 18/12) — Tam Nương
- 2/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 4/2 (âm 21/12) — Sát Chủ
- 5/2 (âm 22/12) — Tam Nương
- 6/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 8/2 (âm 25/12) — Trùng Tang
- 9/2 (âm 26/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 10/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 11/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 1/1) — Trùng Tang
- 16/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 17/2 (âm 4/1) — Sát Chủ
- 18/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 20/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 21/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
- 22/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/2 (âm 11/1) — Trùng Tang
- 26/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 27/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 29/2 (âm 16/1) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

