Lịch âm tháng 1 năm 2048

Tháng 1/2048 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/1, 30/1, 22/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2048

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư16/11Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
2/1Thứ Năm17/11Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/1Thứ Sáu18/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
4/1Thứ Bảy19/11Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
5/1Chủ Nhật20/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
6/1Thứ Hai21/11Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
7/1Thứ Ba22/11Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/1Thứ Tư23/11Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
9/1Thứ Năm24/11Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
10/1Thứ Sáu25/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
11/1Thứ Bảy26/11Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
12/1Chủ Nhật27/11Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
13/1Thứ Hai28/11Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
14/1Thứ Ba29/11Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
15/1Thứ Tư1/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
16/1Thứ Năm2/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
17/1Thứ Sáu3/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
18/1Thứ Bảy4/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
19/1Chủ Nhật5/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
20/1Thứ Hai6/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
21/1Thứ Ba7/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/1Thứ Tư8/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/1Thứ Năm9/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/1Thứ Sáu10/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
25/1Thứ Bảy11/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/1Chủ Nhật12/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
27/1Thứ Hai13/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
28/1Thứ Ba14/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
29/1Thứ Tư15/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
30/1Thứ Năm16/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
31/1Thứ Sáu17/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 4/1 (âm 19/11) — Trùng Phục
  • 5/1 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 9/1 (âm 24/11) — Sát Chủ
  • 10/1 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 29/11) — Trùng Phục
  • 16/1 (âm 2/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 20/1 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 21/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 9/12) — Sát Chủ
  • 27/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/1 (âm 15/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 16/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.